hi lạp hóa

hi lạp hóa

Sau cuộc chinh phục, vùng đất mới bắt đầu quá trình hi lạp hóa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mang tính chất Hy Lạp: "hi lạp hóa" chỉ quá trình biến đổi một sự vật, hiện tượng, văn hóa hoặc ngôn ngữ để trở nên giống hoặc chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn minh Hy Lạp cổ đại.
    • Áp dụng văn hóa Hy Lạp: Hành động truyền bá hoặc tiếp nhận các yếu tố Hy Lạp như tư tưởng, nghệ thuật, kiến trúc, hoặc ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • (Việc lan truyền văn hóa Hy Lạp đã thay đổi nhiều khu vực.)
  • (Nghệ thuật La chịu ảnh hưởng sâu sắc từ Hy Lạp.)
  • (Sự tiếp thu từ Hy Lạp làm phong phú ngôn ngữ bản địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hi lạp hóa văn hóa": quá trình biến đổi văn hóa bản địa theo mô hình Hy Lạp.

    • Sự hi lạp hóa văn hóa Ai Cập thời Ptolemy đã tạo nên một nền văn minh lai ghép độc đáo. (Văn hóa Hy Lạp Ai Cập hòa trộn.)
  • "hi lạp hóa tư tưởng": áp dụng triết học hoặc hệ thống tư duy Hy Lạp.

    • Các nhà triết học Hồi giáo thời Trung cổ đã hi lạp hóa tư tưởng Aristotle. (Họ tiếp thu biến đổi triết học Hy Lạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hy Lạp (danh từ): quốc giachâu Âu, nền văn minh cổ đại.

    • Nền văn minh Hy Lạp ảnh hưởng lớn đến phương Tây. (Hy Lạp cái nôi của văn hóa châu Âu.)
  • La Mã hóa (động từ): quá trình biến đổi theo văn hóa La tương tự nhưng khác đối tượng.

    • Người Gaul bị La Mã hóa sau khi bị chinh phục. (Họ tiếp nhận văn hóa La .)
Từ đồng nghĩa
  • Hy Lạp hóa (cách viết khác, cùng nghĩa): "hi lạp hóa" "hy lạp hóa" thường được dùng thay thế nhau.
  • Hellen hóa (từ Hán-Việt): quá trình chịu ảnh hưởng của văn hóa Hy Lạp (Hellen tên gọi Hy Lạp cổ).
    • Sự Hellen hóa đã lan rộng khắp châu Á. (Ảnh hưởng Hy Lạp thời cổ đại.)
Thành ngữ liên quan
  • Hi lạp hóa toàn diện: quá trình biến đổi mọi mặt (ngôn ngữ, tôn giáo, nghệ thuật) theo phong cách Hy Lạp.
    • Đế chế Seleucid đã thực hiện hi lạp hóa toàn diệnvùng Lưỡng . (Họ áp dụng văn hóa Hy Lạp vào mọi khía cạnh đời sống.)